Máy lu lốp khí nén, trọng lượng vận hành 16 tấn, thiết bị đầm nén hạng nặng cho xây dựng, giá bán
- Tổng quan
- Mô tả
- Ứng dụng rộng rãi trong nhiều tình huống
- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Tổng quan
Máy lu lốp khí nén P166 có trọng lượng vận hành tối đa 16.000 kg, được trang bị động cơ Weichai 105 kW đạt tiêu chuẩn khí thải Tier 2. Máy sử dụng 4 lốp cao su phía trước và 5 lốp cao su phía sau với chiều rộng lu lèn 2.270 mm. Nhờ hiệu ứng lu lèn nhào ép linh hoạt, máy rất phù hợp cho công đoạn lu lèn hoàn thiện mặt đường nhựa nhằm cải thiện khả năng chống thấm, được ứng dụng rộng rãi trong thi công mặt đường nhựa cao tốc, đường đô thị và đường băng sân bay.
Mô tả
Hệ thống động lực Weichai đáng tin cậy
Được trang bị động cơ diesel Weichai 105 kW đạt tiêu chuẩn Tier 2. Công suất đầu ra ổn định và tỷ lệ hỏng hóc thấp, thích hợp cho thi công đường kéo dài liên tục.
Lu lèn nhào ép bằng lốp linh hoạt
Bố trí 4 lốp phía trước và 5 lốp phía sau. Lu lăn và nhào ép linh hoạt giúp khép kín các khe hở trên bề mặt nhựa, ngăn nước thấm qua và kéo dài tuổi thọ mặt đường, lý tưởng cho công đoạn lu lèn hoàn thiện mặt đường nhựa.
Áp lực mặt đất cân bằng
Áp suất mặt đất dao động từ 200 đến 400 kPa với phân bố áp lực đồng đều, tránh hiện tượng dịch chuyển lớp nhựa đường do lu lèn quá mức và đảm bảo bề mặt mặt đường phẳng mịn.
Chiều Rộng Lu Rộng
Chiều rộng lu lèn hiệu quả đạt 2270 mm; diện tích bao phủ lớn mỗi lần lu giúp giảm số lần lu lèn và nâng cao hiệu suất rải nhựa đường.
Hai chế độ tốc độ
Hai dải tốc độ: 0–7 km/h dành cho lu lèn chính xác và 0–15 km/h dành cho di chuyển nhanh, linh hoạt đáp ứng các tiến độ thi công khác nhau.
Khả năng leo dốc tốt
Khả năng leo dốc tối đa đạt 20%, cho phép vận hành ổn định trên các đoạn dốc, đường đèo và khu vực thi công có độ dốc.
Bán kính quay vòng vừa phải
Bán kính quay vòng 7500 mm với hệ thống lái linh hoạt, dễ điều khiển trên đường đô thị, dốc và khu vực thi công chật hẹp.
Lốp kỹ thuật tiêu chuẩn
Trang bị lốp kỹ thuật cỡ 11.00-20, chống mài mòn và chống rách hiệu quả. Phụ tùng thay thế có tính tương thích cao, giúp giảm chi phí bảo trì.
Ứng dụng rộng rãi trong nhiều tình huống
Phù hợp để lu lăn cuối cùng lớp mặt đường nhựa trên các tuyến cao tốc, đường đô thị, bãi đậu xe và đường băng sân bay; cũng có thể dùng để lu lăn các lớp nền ổn định.
Cung cấp Trực tiếp từ Nhà máy
Cung cấp trực tiếp từ nhà sản xuất máy móc xây dựng với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tại nhà máy. Các phụ kiện tùy chọn như khối đối trọng và hệ thống phun nước sẵn có, được hỗ trợ bởi dịch vụ hậu mãi đầy đủ.
Thông số kỹ thuật
| Mô hình | P166 |
| Trọng lượng vận hành tối đa (kg) | 16000 |
| Áp suất mặt đất (kpa) | 200-400 |
| Chiều rộng nén (mm) | 2270 |
| Khả năng leo dốc (%) | 20 |
| Tốc độ số I (km/h) | 0-7 |
| Tốc độ số II (km/h) | 0-15 |
| Bán kính quay (mm) | 7500 |
| Thông số lốp (mờ) | 11.00-20 |
| Số lượng lốp (trước/sau) | 4/5 |
| Thương hiệu động cơ | Welchai |
| Tiêu chuẩn phát thải | Cấp độ 2 |
| Công suất động cơ (KW) | 105 |
| Kích thước (mm) | 5200 × 2270 × 3350 |
